HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

禾

hoà
  1. héHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    禾苗: cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc)
    例: 一场春雨过后,田里的禾苗长得更绿了。
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

禾
hé
hoà
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
和hé
hòa
và和平
hépíng · hòa bình
Đồng thanh bàng
同声旁
利lì
lợi
lợi; lợi ích; tiền lãi流利
liúlì · lưu loát
Đồng thanh bàng
同声旁
季jì
quý
mùa; mùa vụ春季
chūnjì · mùa xuân
Đồng thanh bàng
同声旁
委wěi
ủy
ủy thác, nhờ委托
wěituō · ủy thác, nhờ
Đồng thanh bàng
同声旁
酥sū
tô
giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời酥
sū · giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 禾

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác