HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

把

bả
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    bǎHSK3 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3giới từ
    đem, lấy (giới từ)
    例: 把书给我。 – Đưa quyển sách cho tôi.
  2. 2.
    bǎHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK3lượng từ
    cái, chiếc (lượng từ cho vật có tay cầm); nắm
    例: 我刚买了一把新雨伞。 – Tôi vừa mua một chiếc ô mới.
9
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

把
bǎ
bả
đem, lấy (giới từ)
扌 tay, động tác tay + 巴
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
爸bà
bả
bố
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 父 cha
爸爸
bàba · bố
Đồng thanh bàng
同声旁
吧bā
ba
đi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
酒吧
jiǔbā · quán ba
Đồng thanh bàng
同声旁
色sè
sắc
màu sắc; sắc mặt
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ ⺈ dao
白色
báisè · màu trắng
Đồng thanh bàng
同声旁
爬pá
pa
leo; bò
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 爪 móng vuốt
爬山
pá shān · leo núi
Đồng thanh bàng
同声旁
巴bā
ba
xe buýt巴士
bāshì · xe buýt
Đồng thanh bàng
同声旁
肥féi
phì
béo (động vật); màu mỡ; rộng (quần áo)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
减肥
jiǎnféi · giảm béo
Đồng thanh bàng
同声旁
疤bā
ba
vết sẹo
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 疒 bệnh
疤
bā · vết sẹo
Đồng thanh bàng
同声旁
芭bā
ba
múa ba lê
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 艹 cỏ, cây
芭蕾
bālěi · múa ba lê
Đồng thanh bàng
同声旁
靶bǎ
bả
bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 革 da thuộc
靶子
bǎzi · bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 把

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

疤bā
ba
vết sẹoHSK7-9
八bā
bát
támHSK1
吧ba
ba
đi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu)HSK1
拔bá
bạt
nhổ; rút raHSK5
扒bā
bác
cào, móc, kéoHSK7-9
坝bà
bá
đập (nước); đêHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác