阳
dương
- yángHSK2太阳: mặt trời例: 妈妈在阳台上养了几盆兰花。
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
阳
yáng
dương
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 日
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 阳
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.