丑
xú
- chǒuHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5tính từphồn thể 醜xấu例: 那只狗的样子确实很丑。 – Trông con chó đó đúng là rất xấu.
4
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
丑
chǒu
xú
xấu
刀 dao + 二
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 扭 | niǔ nữu | vặn; xoay; trẹo (chân); uốn éo Hình bàng: 刀 dao ≠ 扌 tay, động tác tay | 别扭 bièniu · khó chịu, gượng gạo; trái tính; (câu văn) trúc trắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钮 | niǔ nữu | nút bấm; cái nút Hình bàng: 刀 dao ≠ 钅 kim loại | 按钮 ànniǔ · nút bấm; cái nút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 羞 | xiū tu | xấu hổ; nhục nhã; nỗi hổ thẹn Hình bàng: 刀 dao ≠ 羊 dê | 羞耻 xiūchǐ · xấu hổ; nhục nhã; nỗi hổ thẹn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纽 | niǔ nữu | sợi dây gắn kết; cầu nối Hình bàng: 刀 dao ≠ 纟 tơ, sợi | 纽带 niǔdài · sợi dây gắn kết; cầu nối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 丑
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 瞅 | chǒu thu | (phương ngữ) nhìn; ngó | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.