卡
cạ
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.kǎHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3danh từthẻ (ngân hàng, thư viện…)例: 我忘了带银行卡。 – Tôi quên mang thẻ ngân hàng.
- 2.qiǎHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK3động từmắc; kẹt; chặn, giữ lại例: 吃鱼的时候要小心,别让鱼刺卡在喉咙里。 – Ăn cá phải cẩn thận, đừng để xương cá mắc trong cổ họng.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
卡
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 卡
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 掐 | qiā kháp | ngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang | HSK7-9 |