圈
quyên
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.quānHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK6danh từ / động từvòng例: 他在圈子里非常有影响力。 – Anh ấy rất có ảnh hưởng trong giới của mình.
- 2.juànHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6danh từchuồng (gia súc)例: 天黑了,农民把羊赶回了羊圈。 – Trời tối rồi, người nông dân lùa đàn dê về chuồng.
13
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
圈
quān
quyên
vòng
囗 vây quanh + 卷
11 nét · kết cấu bao toàn bộ · HSK4
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 卷 | juàn quyển | cuộn, cuốn; cuộn (lượng từ) Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 龹 | 试卷 shìjuàn · bài thi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 倦 | juàn quyện | mệt mỏi; uể oải Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 亻 người | 疲倦 píjuàn · mệt mỏi; uể oải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 四 | sì tứ | bốn Bộ kiện trong: 卷 ≠ 儿 | 四周 sìzhōu · xung quanh, bốn phía | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 国 | guó quốc | nước; quốc gia Bộ kiện trong: 卷 ≠ 玉 | 国家 guójiā · quốc gia | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 图 | tú đồ | hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ Bộ kiện trong: 卷 ≠ 冬 | 地图 dìtú · bản đồ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân Bộ kiện trong: 卷 ≠ 大 | 因为 yīnwèi · vì | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 园 | yuán viên | vườn; công viên Bộ kiện trong: 卷 ≠ 元 | 公园 gōngyuán · công viên | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 围 | wéi vi | vây quanh, bao quanh Bộ kiện trong: 卷 ≠ 韦 | 范围 fànwéi · phạm vi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 团 | tuán đoàn | đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn Bộ kiện trong: 卷 ≠ 才 | 团结 tuánjié · đoàn kết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 困 | kùn khốn | buồn ngủ Bộ kiện trong: 卷 ≠ 木 | 困难 kùnnan · khó khăn | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 固 | gù cố | cố định Bộ kiện trong: 卷 ≠ 古 | 固定 gùdìng · cố định | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 圆 | yuán viên | hình tròn Bộ kiện trong: 卷 ≠ 员 | 圆满 yuánmǎn · viên mãn, trọn vẹn, tốt đẹp | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 囗 dễ lẫn với 口: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 圈
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 卷 | juàn quyển | cuốn, quyển (sách); bài thi | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.