HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

永

vĩnh
  1. yǒngHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    永远: mãi mãi
    例: 我永远不会忘记朋友们的深情厚谊。
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

永
yǒng
vĩnh
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
泳yǒng
vịnh
bơi游泳
yóuyǒng · bơi
Đồng thanh bàng
同声旁
脉mài
mạch
dãy núi; mạch núi山脉
shānmài · dãy núi; mạch núi
Đồng thanh bàng
同声旁
咏yǒng
vịnh
ca hát; ngâm vịnh歌咏
gēyǒng · ca hát; ngâm vịnh
Đồng thanh bàng
同声旁
水shuǐ
thuỷ
nước水果
shuǐguǒ · trái cây
Chữ hình cận
形近字
冰bīng
băng
băng, nước đá冰激凌
bīngjīlíng · kem (lạnh)
Chữ hình cận
形近字
👀 冰 / 水 / 永: 冰 = 冫 + 水 (nước đóng băng). 永 = 水 có thêm chấm trên đầu.
Trong từ 永

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác