HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

该

cai
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    gāiHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3động từphồn thể 該
    nên; phải; đến lượt
    例: 时间不早了,我该走了。 – Muộn rồi, tôi phải đi đây.
  2. 2.
    gāiHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK3đại từphồn thể 該
    (văn viết) này; ấy; đó (chỉ cái vừa nói tới)
    例: 该公司成立于二〇〇八年,总部设在上海。 – Công ty này được thành lập năm 2008, trụ sở đặt tại Thượng Hải.
6
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

该
gāi
cai
nên; phải; đến lượt
讠 lời nói + 亥
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
孩hái
hài
trẻ con
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 子 con
孩子
háizi · trẻ con
Đồng thanh bàng
同声旁
刻kè
khắc
khắc (15 phút)
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 刂 dao, cắt
立刻
lìkè · lập tức
Đồng thanh bàng
同声旁
核hé
hạch
hạt (quả); hạt nhân; hạch
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 木 cây, gỗ
考核
kǎohé · sát hạch, đánh giá
Đồng thanh bàng
同声旁
咳ké
khái
ho
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 口 miệng, nói, ăn
咳嗽
késou · ho
Đồng thanh bàng
同声旁
阂hé
ngại
ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết)
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 门 cửa
隔阂
géhé · ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết)
Đồng thanh bàng
同声旁
骇hài
hãi
nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 马 ngựa
骇人听闻
hàiréntīngwén · nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 该

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

概gài
khái
đại khái; nhất loạt; hết thảyHSK7-9
改gǎi
cải
sửa; thay đổiHSK2
盖gài
cái
đậy, che phủ; xây (nhà)HSK4
钙gài
cái
canxiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác