HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

扔

nhinh
  1. rēngHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4động từ
    ném
    例: 请不要随便扔垃圾。 – Xin đừng vứt rác bừa bãi.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

扔
rēng
nhinh
ném
扌 tay, động tác tay + 乃
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
奶nǎi
nãi
sữa
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 女 phụ nữ
奶奶
nǎinai · bà nội
Đồng thanh bàng
同声旁
仍réng
nhưng
vẫn, vẫn còn
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người
仍然
réngrán · vẫn
Đồng thanh bàng
同声旁
秀xiù
tú
ưu tú
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 禾 lúa
优秀
yōuxiù · ưu tú
Đồng thanh bàng
同声旁
乃nǎi
nãi
là (văn viết); bèn, mới乃至
nǎizhì · thậm chí; cho đến cả
Đồng thanh bàng
同声旁
孕yùn
dựng
mang bầu
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 子 con
怀孕
huáiyùn · mang bầu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 扔

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

仍réng
nhưng
vẫn, vẫn cònHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác