扔
nhinh
- rēngHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4động từném例: 请不要随便扔垃圾。 – Xin đừng vứt rác bừa bãi.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
扔
rēng
nhinh
ném
扌 tay, động tác tay + 乃
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 奶 | nǎi nãi | sữa Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 女 phụ nữ | 奶奶 nǎinai · bà nội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仍 | réng nhưng | vẫn, vẫn còn Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 仍然 réngrán · vẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秀 | xiù tú | ưu tú Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 禾 lúa | 优秀 yōuxiù · ưu tú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 乃 | nǎi nãi | là (văn viết); bèn, mới | 乃至 nǎizhì · thậm chí; cho đến cả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 孕 | yùn dựng | mang bầu Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 子 con | 怀孕 huáiyùn · mang bầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 扔
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 仍 | réng nhưng | vẫn, vẫn còn | HSK3 |