十
thập
- shíHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK1số từmười例: 我有十块钱。 – Tôi có mười đồng.
0
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
十
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 十
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (10)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.