举
cử
- jǔHSK4 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4động từphồn thể 舉giơ, nâng例: 他举手回答问题。 – Cậu ấy giơ tay trả lời câu hỏi.
0
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
举
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 举
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.