社
xã
- shèHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4danh từhội, đoàn thể, câu lạc bộ; xã (tòa soạn, hãng)例: 上大学以后,我加入了学校的游泳社。 – Lên đại học, tôi tham gia câu lạc bộ bơi lội của trường.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
社
shè
xã
hội, đoàn thể, câu lạc bộ; xã (tòa soạn, hãng)
礻 thần, lễ, phúc + 土
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 社
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 蛇 | shé xà | rắn | HSK5 |