HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

社

xã
  1. shèHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4danh từ
    hội, đoàn thể, câu lạc bộ; xã (tòa soạn, hãng)
    例: 上大学以后,我加入了学校的游泳社。 – Lên đại học, tôi tham gia câu lạc bộ bơi lội của trường.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

社
shè
xã
hội, đoàn thể, câu lạc bộ; xã (tòa soạn, hãng)
礻 thần, lễ, phúc + 土
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 社

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

射shè
xạ
bắn; chiếu (ánh sáng), phóngHSK5
设shè
thiết
đặt, lập; (toán học) giả sửHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

蛇shé
xà
rắnHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác