赁
lẫm
- lìnHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025租赁: thuê; cho thuê (nhà, thiết bị)例: 这家公司专门提供汽车租赁服务。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
赁
lìn
lẫm
贝 tiền, của cải + 任
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 任 | rèn nhiệm | bổ nhiệm; đảm nhiệm, giữ (chức) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 亻 người | 任何 rènhé · bất kì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 凭 | píng bằng | dựa vào Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 几 cái ghế | 凭借 píngjiè · dựa vào; nhờ vào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 赁
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.