HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

赁

lẫm
  1. lìnHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    租赁: thuê; cho thuê (nhà, thiết bị)
    例: 这家公司专门提供汽车租赁服务。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

赁
lìn
lẫm
贝 tiền, của cải + 任
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
任rèn
nhiệm
bổ nhiệm; đảm nhiệm, giữ (chức)
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 亻 người
任何
rènhé · bất kì
Đồng thanh bàng
同声旁
凭píng
bằng
dựa vào
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 几 cái ghế
凭借
píngjiè · dựa vào; nhờ vào
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 赁

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác