HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

拼

bính
  1. pīnHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5động từ
    ghép lại; liều, dốc sức
    例: 他把两张桌子拼在一起。 – Anh ấy ghép hai cái bàn lại với nhau.
5
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

拼
pīn
bính
ghép lại; liều, dốc sức
扌 tay, động tác tay + 并
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
瓶píng
bình
chai; bình; (lượng từ) chai, lọ
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 瓦 ngói
瓶子
píngzi · cái chai; cái lọ
Đồng thanh bàng
同声旁
并bìng
tịnh
và, đồng thời; hoàn toàn (không), chẳng hề
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 丷 chia
并且
bìngqiě · đồng thời
Đồng thanh bàng
同声旁
饼bǐng
bỉnh
bánh (dạng tròn dẹt)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 饣 ăn uống
饼干
bǐnggān · bánh quy
Đồng thanh bàng
同声旁
屏píng
bình
màn hình
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 尸 thân người, nhà
屏幕
píngmù · màn hình
Đồng thanh bàng
同声旁
迸bèng
bính
bùng ra; bật ra; trào dâng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 辶 đi, di chuyển
迸发
bèngfā · bùng ra; bật ra; trào dâng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 拼

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

品pǐn
phẩm
nếm, thưởng thức; đánh giáHSK5
聘pìn
mộ
mời (làm việc); tuyển dụng; (cũ) hỏi cướiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác