兰
lan
- lánHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025兰花: hoa lan例: 妈妈在阳台上养了几盆兰花。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
兰
lán
lan
丷 chia + 三
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 烂 | làn lạn | nát, loét, rách, thối rữa Hình bàng: 丷 chia ≠ 火 lửa | 灿烂 cànlàn · rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 栏 | lán lan | lan can; chuồng; cột, mục (trong bảng, báo) Hình bàng: 丷 chia ≠ 木 cây, gỗ | 栏目 lánmù · chuyên mục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拦 | lán lan | ngăn, chặn Hình bàng: 丷 chia ≠ 扌 tay, động tác tay | 阻拦 zǔlán · ngăn cản; cản lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 兰
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.