HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

匀

vân
  1. yúnHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    均匀: đều; đồng đều
    例: 把面粉和鸡蛋放进碗里搅拌均匀。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

匀
yún
vân
勹 bọc lại + 亠
4 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
均jūn
quân
đều; đồng đều
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 土 đất
平均
píngjūn · trung bình, bình quân
Đồng thanh bàng
同声旁
钧jūn
quân
ngàn cân treo sợi tóc; vô cùng nguy cấp
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 钅 kim loại
千钧一发
qiānjūn-yīfà · ngàn cân treo sợi tóc; vô cùng nguy cấp
Đồng thanh bàng
同声旁
韵yùn
vận
vẻ đẹp tinh tế; dư vị, hương vị
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 音 âm thanh
韵味
yùnwèi · vẻ đẹp tinh tế; dư vị, hương vị
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 匀

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác