HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

香

hương
  1. xiāngHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3tính từ
    thơm
    例: 这朵花很香。 – Bông hoa này rất thơm.
0
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

香

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 香

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

箱xiāng
tương
thùng, hòm (lượng từ)HSK4
乡xiāng
hương
quê, nông thôn; xãHSK5
镶xiāng
tương
khảm, nạm; lắp (răng)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (7)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

巷xiàng
hạng
ngõ; hẻmHSK7-9
想xiǎng
tưởng
nghĩ, muốnHSK1
响xiǎng
hưởng
kêuHSK2
向xiàng
hướng
hướng về, đối vớiHSK2
像xiàng
tượng
giốngHSK2
项xiàng
hạng
hạng mục, khoản, việc (lượng từ)HSK4
享xiǎng
hưởng
hưởng; được hưởngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác