贝
bối
- bèiHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025宝贝: bảo bối, đồ quý, người thân yêu例: 潮水退了,海滩上留下了很多贝壳。
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
贝
bèi
bối
人 người + 冂
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 员 | yuán viên | viên, người (làm một công việc) Hình bàng: 人 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 成员 chéngyuán · thành viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 则 | zé tắc | thì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì Hình bàng: 人 người ≠ 刂 dao, cắt | 否则 fǒuzé · nếu không thì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坝 | bà bá | đập (nước); đê Hình bàng: 人 người ≠ 土 đất | 堤坝 dībà · đê đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狈 | bèi bái | thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác Hình bàng: 人 người ≠ 犭 thú vật | 狼狈 lángbèi · thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 见 | jiàn kiến | thấy; gặp | 见面 jiànmiàn · gặp mặt | Chữ hình cận 形近字 |
| 页 | yè hiệt | trang | 网页 wǎngyè · trang web | Chữ hình cận 形近字 |
👀 贝 / 见 / 页: 贝: hai chấm phía dưới. 见: phía dưới là 儿 có móc cong. 页: = 贝 có thêm nét ngang 丆 trên đầu.
Trong từ 贝
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.