HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

广

quảng
  1. guǎngHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4tính từphồn thể 廣
    rộng; nhiều, rộng rãi
    例: 他读书多,知识面很广。 – Anh ấy đọc nhiều sách, hiểu biết rất rộng.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

广
guǎng
quảng
rộng; nhiều, rộng rãi
3 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
扩kuò
khuyến
mở rộng; khuếch trương扩大
kuòdà · mở rộng (phạm vi, khoảng cách, thị trường)
Đồng thanh bàng
同声旁
矿kuàng
khoáng
mỏ; khoáng sản矿泉水
kuàngquánshuǐ · nước khoáng
Đồng thanh bàng
同声旁
旷kuàng
khoáng
trốn học; nghỉ học không phép旷课
kuàngkè · trốn học; nghỉ học không phép
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 广

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

光guāng
quang
chỉ, hếtHSK3
逛guàng
cuồng
đi dạoHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác