肠
tràng
- chángHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6danh từphồn thể 腸ruột例: 医生说他的肠出了一点儿问题。 – Bác sĩ nói ruột của anh ấy có chút vấn đề.
0
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
肠
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 肠
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.