HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

制

chế
  1. zhìHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5động từphồn thể 製
    chế tạo, làm (bằng); hạn chế; chế độ
    例: 我的钱包是皮制的。 – Ví của tôi làm bằng da.
0
chữ dễ nhầm
15
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

制

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 制

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (4)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

治zhì
chí
chữa (bệnh); cai trị, quản lýHSK4
至zhì
chí
đến, tớiHSK5
致zhì
chí
gửi đến (lời chào, cảm ơn); dẫn đến, gây raHSK7-9
置zhì
trí
đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lậpHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (11)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

只zhǐ
chỉ
chỉHSK2
纸zhǐ
chỉ
giấyHSK2
支zhī
chi
chiếc (lượng từ)HSK3
直zhí
trực
thẳngHSK3
值zhí
trị
đáng giá, trị giáHSK3
指zhǐ
chỉ
chỉHSK3
枝zhī
chi
cành; (lượng từ) cành, cây (bút)HSK6
织zhī
chức
dệt; đanHSK6
止zhǐ
chỉ
dừng; ngừng; đến (hết)HSK6
之zhī
chi
nó, cái đó (đại từ văn ngôn, làm tân ngữ)HSK7-9
汁zhī
trấp
nước (ép, cốt); nhựa, dịchHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác