父
phụ
- fùHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025父母: bố mẹ, cha mẹ例: 他觉得自己是个不肖子孙,让父母失望了。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
父
fù
phụ
八 tám, chia + 乂
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 斧 | fǔ phủ | cái rìu Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 斤 cái rìu | 斧子 fǔzi · cái rìu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 父
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.