金
kim
- jīnHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK4danh từvàng; kim loại例: 这块手表是金的。 – Chiếc đồng hồ này bằng vàng.
0
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
金
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 金
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.