劳
lao
- láoHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025劳动: lao động例: 劳驾,请问去火车站怎么走?
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
劳
láo
lao
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 捞 | lāo lao | vớt; mò; kiếm chác | 打捞 dǎlāo · trục vớt; vớt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唠 | láo lao | lải nhải; cằn nhằn; lắm lời | 唠叨 láodao · lải nhải; cằn nhằn; lắm lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涝 | lào lạo | úng; ngập úng | 涝 lào · úng; ngập úng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 劳
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.