美
mỹ
- měiHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4tính từđẹp; hay, tốt例: 从这儿看景色很美。 – Từ đây nhìn ra, phong cảnh rất đẹp.
0
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
美
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 美
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 每 | měi mỗi | mỗi | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.