岛
đảo
- dǎoHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6danh từphồn thể 島đảo; hòn đảo例: 我们坐船去那个小岛玩了一天。 – Chúng tôi đi thuyền ra hòn đảo nhỏ đó chơi một ngày.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
岛
dǎo
đảo
đảo; hòn đảo
7 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 捣 | dǎo đảo | quấy phá; phá rối | 捣乱 dǎoluàn · quấy phá; phá rối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 岛
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 倒 | dǎo đảo | đổ, ngã | HSK2 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.