HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

个

cá
  1. gèHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK1lượng từphồn thể 個
    cái (đơn vị lượng từ)
    例: 我有一个钱包。 – Tôi có một cái ví.
0
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

个

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 个

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

各gè
các
cácHSK3

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

歌gē
ca
bài hátHSK1
隔gé
cách
cách, ngăn cách; cách (một khoảng thời gian)HSK4
搁gē
các
đặt; để; gác lạiHSK7-9
割gē
cắt
cắt; gặtHSK7-9
格gé
cách
ô vuông; ô kẻ; ngăn (tủ); quy cáchHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác