个
cá
- gèHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK1lượng từphồn thể 個cái (đơn vị lượng từ)例: 我有一个钱包。 – Tôi có một cái ví.
0
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
个
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 个
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 各 | gè các | các | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.