HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

贸

mậu
  1. màoHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    贸易: thương mại
    例: 两国决定降低关税,打破贸易壁垒。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

贸
mào
mậu
贝 tiền, của cải + 卯
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
留liú
lưu
lưu lại, ở lại
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 田 ruộng
留下
liúxia · ở lại; để lại
Đồng thanh bàng
同声旁
聊liáo
liêu
tán gẫu; trò chuyện
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 耳 tai
无聊
wúliáo · nhàm chán
Đồng thanh bàng
同声旁
柳liǔ
liễu
cây liễu
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 木 cây, gỗ
柳树
liǔshù · cây liễu
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 贸

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác