取
thủ
- qǔHSK4 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4động từlấy例: 请把书取出来。 – Hãy lấy sách ra.
6
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
取
qǔ
thủ
lấy
又 tay + 耳
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 最 | zuì tối | nhất (so sánh nhất) Hình bàng: 又 tay ≠ 曰 nói rằng | 最好 zuìhǎo · tốt nhất là; tốt hơn hết (nên) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闻 | wén văn | ngửi Hình bàng: 又 tay ≠ 门 cửa | 新闻 xīnwén · tin tức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耳 | ěr nhĩ | tai nghe | 耳机 ěrjī · tai nghe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 趣 | qù thú | niềm vui, thú vui Hình bàng: 又 tay ≠ 走 chạy, đi | 乐趣 lèqù · niềm vui, thú vui | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饵 | ěr nhử | mồi câu; mồi nhử Hình bàng: 又 tay ≠ 饣 ăn uống | 诱饵 yòu'ěr · mồi câu; mồi nhử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 娶 | qǔ thủ | lấy (vợ) Hình bàng: 又 tay ≠ 女 phụ nữ | 娶 qǔ · lấy (vợ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 取
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.