HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

蓬

bồng
  1. péngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    蓬勃: bừng bừng; phát triển mạnh mẽ; sôi nổi
    例: 近年来,当地的旅游业蓬勃发展。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

蓬
péng
bồng
艹 cỏ, cây + 逢
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
逢féng
phùng
gặp; gặp lúc; cứ đến (dịp)
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 辶 đi, di chuyển
每逢
měiféng · mỗi khi gặp; mỗi dịp
Đồng thanh bàng
同声旁
缝féng
phùng
may; khâu
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 纟 tơ, sợi
裁缝
cáifeng · thợ may
Đồng thanh bàng
同声旁
篷peng
bồng
lều; lều bạt
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ ⺮ tre
帐篷
zhàngpeng · lều; lều bạt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 蓬

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác