HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

喊

hám
  1. hǎnHSK4 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4động từ
    hét
    例: 他在广场上喊叫。 – Anh ấy hét to trên quảng trường.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

喊
hǎn
hám
hét
口 miệng, nói, ăn + 咸
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
感gǎn
cảm
cảm giác; cảm (hậu tố: 成就感, 幸福感)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
感到
gǎndào · cảm thấy
Đồng thanh bàng
同声旁
咸xián
hàm
mặn咸
xián · mặn
Đồng thanh bàng
同声旁
减jiǎn
giảm
giảm, bớt; trừ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 冫 băng, lạnh
减肥
jiǎnféi · giảm béo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 喊

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

函hán
hàm
thư; công văn; hộp (bìa)HSK7-9
含hán
hàm
ngậm; chứaHSK4
汗hàn
hãn
mồ hôiHSK5
旱hàn
hạn
hạn; khô hạn; (thuộc) trên cạnHSK7-9
焊hàn
hàn
hàn (kim loại)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác