恒
hằng
- héngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025恒星: hằng tinh; ngôi sao (tự phát sáng)例: 太阳是离地球最近的恒星。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
恒
héng
hằng
忄 tim, tình cảm + 亘
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宣 | xuān tuyên | tuyên bố Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 宀 mái nhà | 宣布 xuānbù · tuyên bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 恒
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.