HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

称

xưng
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    chēngHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK5động từphồn thể 稱
    gọi là
    例: 我被大家称为“老李”。 – Mọi người gọi tôi là “Lão Lý”.
  2. 2.
    chēngHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5động từphồn thể 稱
    cân (đo khối lượng); gọi là, xưng
    例: 请帮我称一下这些苹果有多重。 – Làm ơn cân giúp tôi xem chỗ táo này nặng bao nhiêu.
3
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

称
chēng
xưng
gọi là
禾 lúa + 尔
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
你nǐ
nễ
bạn
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 亻 người
你好
nǐhǎo · xin chào; chào bạn
Đồng thanh bàng
同声旁
尔ěr
nhĩ
đôi khi
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 小 nhỏ
偶尔
ǒu'ěr · đôi khi
Đồng thanh bàng
同声旁
弥mí
di
bù đắp; bù lại; cứu vãn
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 弓 cái cung
弥补
míbǔ · bù đắp; bù lại; cứu vãn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 称

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

撑chēng
chống
chống; giương (ô); cố gắng chịu đựngHSK6

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

呈chéng
trình
có (hình dạng, màu sắc); trình lênHSK7-9
成chéng
thành
thành; trở thành; xong (sau động từ)HSK2
城chéng
thành
thành phố; thành, tường thànhHSK3
乘chéng
thừa
đi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép tính)HSK5
盛chéng
thình
xới, múc (cơm, canh); đựng; chứaHSK7-9
秤chèng
xứng
cái cânHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác