瓶
bình
- píngHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK3danh từ / lượng từchai; bình; (lượng từ) chai, lọ例: 他喝了一整瓶的牛奶。 – Cậu ấy uống hết cả một chai sữa.
5
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
瓶
píng
bình
chai; bình; (lượng từ) chai, lọ
瓦 ngói + 并
kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 并 | bìng tịnh | và, đồng thời; hoàn toàn (không), chẳng hề Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 丷 chia | 并且 bìngqiě · đồng thời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拼 | pīn bính | ghép lại; liều, dốc sức Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 扌 tay, động tác tay | 拼音 pīnyīn · phiên âm pinyin; bính âm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饼 | bǐng bỉnh | bánh (dạng tròn dẹt) Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 饣 ăn uống | 饼干 bǐnggān · bánh quy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屏 | píng bình | màn hình Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 尸 thân người, nhà | 屏幕 píngmù · màn hình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迸 | bèng bính | bùng ra; bật ra; trào dâng Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 辶 đi, di chuyển | 迸发 bèngfā · bùng ra; bật ra; trào dâng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 瓶
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.