武
võ
- wǔHSK3武器: vũ khí例: 他从小就喜欢看金庸的武侠小说。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
武
wǔ
võ
8 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 赋 | fù phú | trao cho; giao phó; ban cho | 赋予 fùyǔ · trao cho; giao phó; ban cho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 武
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.