HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

响

hưởng
  1. xiǎngHSK4 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3tính từphồn thể 響
    kêu
    例: 门铃响了。 – Chuông cửa reo rồi.
1
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

响
xiǎng
hưởng
kêu
口 miệng, nói, ăn + 向
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
向xiàng
hướng
hướng về, đối với
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn
方向
fāngxiàng · phương hướng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 响

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

想xiǎng
tưởng
nghĩ, muốnHSK1
享xiǎng
hưởng
hưởng; được hưởngHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (8)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

巷xiàng
hạng
ngõ; hẻmHSK7-9
向xiàng
hướng
hướng về, đối vớiHSK2
像xiàng
tượng
giốngHSK2
香xiāng
hương
thơmHSK3
箱xiāng
tương
thùng, hòm (lượng từ)HSK4
项xiàng
hạng
hạng mục, khoản, việc (lượng từ)HSK4
乡xiāng
hương
quê, nông thôn; xãHSK5
镶xiāng
tương
khảm, nạm; lắp (răng)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác