劝
khuyến
- quànHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5động từphồn thể 勸khuyên例: 医生劝他少喝酒,多运动。 – Bác sĩ khuyên anh ấy uống ít rượu, vận động nhiều.
0
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
劝
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 劝
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 券 | quàn khoán | phiếu; vé; phiếu giảm giá | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.