HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

扭

nữu
  1. niǔHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6động từ
    vặn; xoay; trẹo (chân); uốn éo
    例: 他打球时不小心扭了脚。 – Anh ấy chơi bóng không cẩn thận bị trẹo chân.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

扭
niǔ
nữu
vặn; xoay; trẹo (chân); uốn éo
扌 tay, động tác tay + 丑
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
丑chǒu
xú
xấu
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 刀 dao
丑恶
chǒu'è · xấu xa; đê tiện
Đồng thanh bàng
同声旁
钮niǔ
nữu
nút bấm; cái nút
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 钅 kim loại
按钮
ànniǔ · nút bấm; cái nút
Đồng thanh bàng
同声旁
羞xiū
tu
xấu hổ; nhục nhã; nỗi hổ thẹn
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 羊 dê
羞耻
xiūchǐ · xấu hổ; nhục nhã; nỗi hổ thẹn
Đồng thanh bàng
同声旁
纽niǔ
nữu
sợi dây gắn kết; cầu nối
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 纟 tơ, sợi
纽带
niǔdài · sợi dây gắn kết; cầu nối
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 扭

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

牛niú
ngưu
con bò, con trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnhHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác