淀
điến
- diànHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025沉淀: lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy例: 我家住在海淀区。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
淀
diàn
điến
氵 nước + 定
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 定 | dìng định | định, quyết định; đặt (trước) | 一定 yīdìng · nhất định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绽 | zhàn trán | nở rộ; bừng nở Hình bàng: 氵 nước ≠ 纟 tơ, sợi | 绽放 zhànfàng · nở rộ; bừng nở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 淀
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.