HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

养

dưỡng
  1. yǎngHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3động từphồn thể 養
    nuôi (con, vật nuôi)
    例: 我父亲不让我养狗。 – Bố tôi không cho tôi nuôi chó.
0
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

养

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 养

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

仰yǎng
ngưỡng
ngửa (mặt); ngẩng lên; ngưỡng mộHSK6
氧yǎng
dưỡng
ôxy (nguyên tố hóa học)HSK7-9
痒yǎng
dương
ngứaHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

羊yáng
dương
cừu, dêHSK3
洋yáng
dương
Tây; ngoại (nước ngoài); đại dươngHSK6
样yàng
dạng
kiểu; dạng; món, loại (lượng từ)HSK6
扬yáng
dương
giương lên, tung lên; sảy (thóc); truyền báHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác