巩
củng
- gǒngHSK6巩固: củng cố; vững chắc例: 经常复习可以巩固学过的知识。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
巩
gǒng
củng
工 công việc + 凡
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 恐 | kǒng khủng | e rằng Hình bàng: 工 công việc ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 恐怕 kǒngpà · e rằng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筑 | zhù trúc | xây, đắp; xây dựng Hình bàng: 工 công việc ≠ ⺮ tre | 建筑 jiànzhù · xây dựng; công trình kiến trúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 凡 | fán phàm | phàm là; hễ là; tất cả (những gì…) Hình bàng: 工 công việc ≠ 几 cái ghế | 凡是 fánshì · phàm là; hễ là; tất cả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帆 | fān phàm | cánh buồm; buồm Hình bàng: 工 công việc ≠ 巾 khăn, vải | 帆船 fānchuán · thuyền buồm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 巩
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.