召
chiêu
- zhàoHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025召开: triệu tập (cuộc họp)例: 我们将在下周召开会议。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
召
zhào
chiêu
口 miệng, nói, ăn + 刀
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 绍 | shào thiệu | giới thiệu Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi | 介绍 jièshào · giới thiệu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 超 | chāo siêu | vượt; vượt quá Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 走 chạy, đi | 超过 chāoguò · vượt trên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 招 | zhāo chiêu | vẫy (tay); tuyển, chiêu mộ; gây ra Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 招呼 zhāohu · chào hỏi; gọi, vẫy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沼 | zhǎo chiểu | đầm lầy Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước | 沼泽 zhǎozé · đầm lầy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 召
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.