撼
hám
- hànHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025震撼: làm rung động, chấn động; gây choáng ngợp例: 第一次看到大海,我被它的壮观深深震撼了。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
撼
hàn
hám
扌 tay, động tác tay + 感
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 感 | gǎn cảm | cảm giác; cảm (hậu tố: 成就感, 幸福感) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 感到 gǎndào · cảm thấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 憾 | hàn hám | hối tiếc Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 忄 tim, tình cảm | 遗憾 yíhàn · hối tiếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 撼
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.