匠
tượng
- jiàngHSK7–9工匠: thợ thủ công; người thợ lành nghề例: 这座古桥是几百年前的工匠建造的。
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
匠
jiàng
tượng
匚 cái hộp + 斤
kết cấu bao trái · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 听 | tīng thính | nghe Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 口 miệng, nói, ăn | 好听 hǎotīng · hay; dễ nghe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斤 | jīn cân | cân (đơn vị, = 500 g) Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ ⺁ | 公斤 gōngjīn · kilogram (kg) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 近 | jìn cận | gần Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 辶 đi, di chuyển | 最近 zuìjìn · gần đây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 折 | zhé chiết | bẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu) Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 扌 tay, động tác tay | 打折 dǎzhé · giảm giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 析 | xī tích | phân tích Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 木 cây, gỗ | 分析 fēnxī · phân tích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 欣 | xīn tâm | thưởng thức, đánh giá cao Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 欠 há miệng, thiếu | 欣赏 xīnshǎng · thưởng thức, đánh giá cao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祈 | qí kỳ | cầu nguyện Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 祈祷 qídǎo · cầu nguyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 匠
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.