HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

拖

tha
  1. tuōHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5động từ
    kéo; lê; kéo dài, trì hoãn
    例: 这件事不能再拖了,今天就得解决。 – Việc này không thể kéo dài thêm nữa, hôm nay phải giải quyết.
1
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

拖
tuō
tha
kéo; lê; kéo dài, trì hoãn
扌 tay, động tác tay + 㐌
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
施shī
thi
sách lược, chính sách, biện pháp
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 方 vuông, hướng
措施
cuòshī · sách lược, chính sách, biện pháp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 拖

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

脱tuō
thoát
cởiHSK4
托tuō
thác
đỡ, nâng (bằng lòng bàn tay); nhờ, gửi gắmHSK6

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

驮tuó
thồ
thồ; chở trên lưngHSK7-9
妥tuǒ
thoả
thỏa đáng; xong xuôi, ổn thỏaHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác