又
hựu
- yòuHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3phó từlại, vừa例: 他又来了。 – Anh ấy lại đến rồi.
0
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
又
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 又
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 右 | yòu hữu | phải; bên phải | HSK1 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.