HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

县

huyện
  1. xiànHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5danh từphồn thể 縣
    huyện
    例: 我们住在一个县城里。 – Chúng tôi sống ở một thị trấn huyện.
11
chữ dễ nhầm
15
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

县
xiàn
huyện
huyện
厶 riêng tư + 且
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
姐jiě
tỷ
chị gái
Hình bàng: 厶 riêng tư ≠ 女 phụ nữ
姐姐
jiějie · chị gái
Đồng thanh bàng
同声旁
且qiě
thả
tạm; hãy (cứ) (văn viết)
Hình bàng: 厶 riêng tư ≠ 一 một
而且
érqiě · mà còn, hơn nữa
Đồng thanh bàng
同声旁
助zhù
trợ
giúp đỡ
Hình bàng: 厶 riêng tư ≠ 力 sức
帮助
bāngzhù · giúp đỡ
Đồng thanh bàng
同声旁
宜yí
nghi
rẻ
Hình bàng: 厶 riêng tư ≠ 宀 mái nhà
便宜
piányi · rẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
租zū
tô
thuê
Hình bàng: 厶 riêng tư ≠ 禾 lúa
出租
chūzū · cho thuê
Đồng thanh bàng
同声旁
组zǔ
tổ
tổ, cụm, nhóm
Hình bàng: 厶 riêng tư ≠ 纟 tơ, sợi
小组
xiǎozǔ · nhóm; tổ
Đồng thanh bàng
同声旁
阻zǔ
tổ
ngăn chặn, ngăn cản
Hình bàng: 厶 riêng tư ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
阻止
zǔzhǐ · ngăn chặn, ngăn cản
Đồng thanh bàng
同声旁
粗cū
thô
to, thô; cẩu thả
Hình bàng: 厶 riêng tư ≠ 米 gạo
粗心
cūxīn · sơ ý, cẩu thả
Đồng thanh bàng
同声旁
祖zǔ
tổ
ông nội
Hình bàng: 厶 riêng tư ≠ 礻 thần, lễ, phúc
祖父
zǔfù · ông nội
Đồng thanh bàng
同声旁
咀jǔ
trớ
nhai; nghiền ngẫm
Hình bàng: 厶 riêng tư ≠ 口 miệng, nói, ăn
咀嚼
jǔjué · nhai; nghiền ngẫm
Đồng thanh bàng
同声旁
沮jǔ
trở
chán nản; ủ rũ; suy sụp
Hình bàng: 厶 riêng tư ≠ 氵 nước
沮丧
jǔsàng · chán nản; ủ rũ; suy sụp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 县

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (6)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

馅xiàn
hãm
nhân (bánh, sủi cảo)HSK7-9
线xiàn
tuyến
chỉ, sợi, dây; đường, tuyếnHSK3
献xiàn
hiến
dâng, hiến tặng; cống hiếnHSK5
限xiàn
hạn
hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian)HSK7-9
陷xiàn
hãm
lún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh)HSK7-9
腺xiàn
tuyến
tuyến (trong cơ thể)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (9)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

先xiān
tiên
trước; trước tiênHSK1
鲜xiān
tiên
tươi; ngon ngọt; tươi sáng (màu)HSK4
咸xián
hàm
mặnHSK4
闲xián
nhàn
rảnh, nhàn rỗiHSK5
显xiǎn
hiển
lộ ra, hiện ra; trông có vẻHSK5
嫌xián
hiềm
chê; ghét; ngạiHSK6
险xiǎn
hiểm
nguy hiểm; hiểm trởHSK6
掀xiān
hiên
vén, giở, mở (nắp, rèm); lậtHSK7-9
弦xián
huyền
dây (cung, đàn)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác