地
địa
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.deHSK2 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK1trợ từtrợ từ của động từ例: 请慢慢地说。 – Làm ơn nói chậm thôi.
- 2.dìHSK1 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK1danh từđất; mặt đất; sàn nhà例: 这块地是我家的。 – Mảnh đất này là của nhà tôi.
6
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
地
dì
địa
trợ từ của động từ
土 đất + 也
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 也 | yě dã | cũng | 也许 yěxǔ · có lẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 他 | tā tha | anh ấy, ông ấy Hình bàng: 土 đất ≠ 亻 người | 他们 tāmen · họ; bọn họ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 她 | tā tha | cô ấy, bà ấy Hình bàng: 土 đất ≠ 女 phụ nữ | 她们 tāmen · các cô ấy; họ (nữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 池 | chí trì | ao; hồ; bể (nước) Hình bàng: 土 đất ≠ 氵 nước | 池子 chízi · ao, bể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驰 | chí trì | phi nhanh; lao vun vút Hình bàng: 土 đất ≠ 马 ngựa | 奔驰 bēnchí · phi nhanh; lao vun vút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 弛 | chí thỉ | lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng Hình bàng: 土 đất ≠ 弓 cái cung | 松弛 sōngchí · lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 地
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.