HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

地

địa
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    deHSK2 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK1trợ từ
    trợ từ của động từ
    例: 请慢慢地说。 – Làm ơn nói chậm thôi.
  2. 2.
    dìHSK1 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK1danh từ
    đất; mặt đất; sàn nhà
    例: 这块地是我家的。 – Mảnh đất này là của nhà tôi.
6
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

地
dì
địa
trợ từ của động từ
土 đất + 也
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
也yě
dã
cũng也许
yěxǔ · có lẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
他tā
tha
anh ấy, ông ấy
Hình bàng: 土 đất ≠ 亻 người
他们
tāmen · họ; bọn họ
Đồng thanh bàng
同声旁
她tā
tha
cô ấy, bà ấy
Hình bàng: 土 đất ≠ 女 phụ nữ
她们
tāmen · các cô ấy; họ (nữ)
Đồng thanh bàng
同声旁
池chí
trì
ao; hồ; bể (nước)
Hình bàng: 土 đất ≠ 氵 nước
池子
chízi · ao, bể
Đồng thanh bàng
同声旁
驰chí
trì
phi nhanh; lao vun vút
Hình bàng: 土 đất ≠ 马 ngựa
奔驰
bēnchí · phi nhanh; lao vun vút
Đồng thanh bàng
同声旁
弛chí
thỉ
lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng
Hình bàng: 土 đất ≠ 弓 cái cung
松弛
sōngchí · lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 地

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (4)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

的de
đích
của (thuộc tính)HSK1
得de
đắc
trợ từHSK2
第dì
đệ
tiền tố chỉ thứ tự (thứ…)HSK1
递dì
đệ
đưa, chuyển (bằng tay)HSK5

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

德dé
đức
đức; đạo đức; phẩm hạnhHSK7-9
抵dǐ
để
chống; tì; bù; đến (nơi); tương đươngHSK7-9
低dī
đê
thấpHSK2
底dǐ
để
đáy; cuối (tháng, năm)HSK4
滴dī
đích
nhỏ (giọt); giọt (lượng từ)HSK6
堤dī
đê
đêHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác