汤
thang
- tāngHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4danh từphồn thể 湯canh例: 我喜欢喝鸡汤。 – Tôi thích uống canh gà.
5
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
汤
tāng
thang
canh
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 荡 | dàng đãng | sóng dồi; dâng trào; khuấy động | 激荡 jīdàng · sóng dồi; dâng trào; khuấy động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烫 | tàng thang | bỏng, là, ủi | 烫 tàng · bỏng, là, ủi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 场 | chǎng trường | trận, suất | 机场 jīchǎng · sân bay | Chữ hình cận 形近字 |
| 扬 | yáng dương | giương lên, tung lên; sảy (thóc); truyền bá | 表扬 biǎoyáng · tuyên dương | Chữ hình cận 形近字 |
| 杨 | yáng dương | cây dương | 杨树 yángshù · cây dương | Chữ hình cận 形近字 |
👀 场 / 汤 / 扬 / 杨: Phần bên phải giống nhau, bộ bên trái quyết định nghĩa: 土 đất = 场 sân bãi; 氵 nước = 汤 canh; 扌 tay = 扬 tung lên; 木 cây = 杨 cây dương.
Trong từ 汤
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.