HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

汤

thang
  1. tāngHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4danh từphồn thể 湯
    canh
    例: 我喜欢喝鸡汤。 – Tôi thích uống canh gà.
5
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

汤
tāng
thang
canh
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
荡dàng
đãng
sóng dồi; dâng trào; khuấy động激荡
jīdàng · sóng dồi; dâng trào; khuấy động
Đồng thanh bàng
同声旁
烫tàng
thang
bỏng, là, ủi烫
tàng · bỏng, là, ủi
Đồng thanh bàng
同声旁
场chǎng
trường
trận, suất机场
jīchǎng · sân bay
Chữ hình cận
形近字
扬yáng
dương
giương lên, tung lên; sảy (thóc); truyền bá表扬
biǎoyáng · tuyên dương
Chữ hình cận
形近字
杨yáng
dương
cây dương杨树
yángshù · cây dương
Chữ hình cận
形近字
👀 场 / 汤 / 扬 / 杨: Phần bên phải giống nhau, bộ bên trái quyết định nghĩa: 土 đất = 场 sân bãi; 氵 nước = 汤 canh; 扌 tay = 扬 tung lên; 木 cây = 杨 cây dương.
Trong từ 汤

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

糖táng
đường
kẹo, đườngHSK3
躺tǎng
thảng
nằmHSK4
趟tàng
thảng
chuyếnHSK6
堂táng
đường
tiết (học); (N) sảnh, gian nhà lớnHSK7-9
淌tǎng
thảng
chảy (nước, mồ hôi, nước mắt)HSK7-9
烫tàng
thang
bỏng, là, ủiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác