舌
thiệt
- shéHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025舌头: lưỡi例: 吃饭太急,我不小心咬到了舌头。
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
舌
shé
thiệt
口 miệng, nói, ăn + 千
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 话 | huà thoại | lời nói; câu nói Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 讠 lời nói | 电话 diànhuà · điện thoại; cuộc gọi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 重 | zhòng trọng | nặng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 里 làng | 重要 zhòngyào · quan trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 活 | huó hoạt | sống; linh hoạt, sinh động Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước | 活动 huódòng · hoạt động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 适 | shì thích | thích hợp Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển | 合适 héshì · thích hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 千 | qiān thiên | nghìn | 千克 qiānkè · ki-lô-gam (kg) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 甜 | tián điềm | ngọt Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 甘 ngọt | 甜品 tiánpǐn · món tráng miệng; đồ ngọt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敌 | dí địch | kẻ địch Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 攵 đánh, hành động | 敌人 dírén · kẻ địch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 括 | kuò khoát | bao gồm Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 包括 bāokuò · bao gồm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辞 | cí từ | xin thôi (việc), từ chức; từ biệt; từ chối Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辛 cay | 辞典 cídiǎn · từ điển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刮 | guā quái | (gió) thổi; cạo; nạo Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 刂 dao, cắt | 刮风 guā fēng · gió thổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迁 | qiān thiên | dời; chuyển (nơi ở) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển | 拆迁 chāiqiān · giải tỏa (phá dỡ nhà, di dời dân) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纤 | xiān tiêm | sợi hóa học; sợi tổng hợp Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi | 化纤 huàxiān · sợi hóa học; sợi tổng hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 舌
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.